TÊN CÁC CHIẾN HẠM VÀ PHI CƠ
CỦA HẢI QUÂN HOA-KỲ.
Lê Chánh Thiêm.
Lời mở đầu:
Nhằm cung cấp cho độc giả tài-liệu về hầu chiến hạm và phi-cơ của Hải Quân Hoa Kỳ hiện đang xử dụng, bài viết nầy chỉ nêu tên và một số hình ảnh tiêu biểu cho từng loại tàu mà không ghi chi-tiết tính năng của từng loại tàu chiến nầy.
Cũng cần biết qua, trong mỗi loại tàu chiến có tính năng giống hay gần giống nhau có mang một tên của nhóm đó, từ ngữ mà Hải Quân Mỹ dùng là "class". Trong nhóm (class) đó có thể là một hay nhiều tàu. Khi người ta thấy tên một chiếc tàu, người ta biết nó thuộc nhóm nào; và ngược lại, khi nói đến tên của nhóm đó, người ta biết nó là loại tàu gì.
Ngoài ra, còn có từ ngữ "battle group" (chiến đoàn) để nói một nhóm gồm nhiều loại tàu trong một cuộc hành quân hay trong chiến dịch mà tất cả các tàu đang tham dự.
Thông thường, chỉ huy "battle group" là một chiếc Hàng Không Mẫu Hạm (carrier) và nhiều loại tàu trực thuộc của chiếc HKMH nầy, đôi khi có nguyên cả một chiến đoàn khác tăng phái.
Nếu nói rõ về mỗi loại tàu chiến có lẽ phải viết một bài riêng. Bài nầy chỉ nêu tên, là loại tàu gì và nhóm của loại tàu đó. (LCT)
A- Hàng-Không Mẫu hạm (Carriers).
1. Enterprise-Class:
- USS Enterprise CVN 65

USS Enterprise CVN 65
2. Kitty Hawk & John F. Kennedy-Classes:
- USS Kitty Hawk CV 63

USS Kitty Hawk CV 63
- USS Constellation CV 64
- USS John F. Kennedy CV 67
3. Nimitz-Class:
(Theo thứ tự: Tên & Số hiệu, Năm hoạt động, Thuộc hạm đội, Bến hậu cứ)
- USS Nimitz CVN 68, 1975, Pacific (Thái Bình Dương), San Diego, California (CA).

USS Nimitz CVN 68
- USS Dwight D. Eisenhower CVN 69, 1977, Atlantic, Newport News, Virginia (VA),
- USS Carl Vinson CVN 70, 1982, Pacific, Premerton, Washington (WA).
- USS Theodore Roosevelt CVN 71, 1986, Atlantic, Norfolk, VA.
- USS Abraham Lincoln CVN 72, 1989, Pacific, Everett, WA.
- USS George Washington CVN 73, 1992, Atlantic, Norfolk, VA.
- USS John C. Stennis CVN 74, 1995, Pacific, San Diego CA.
- USS Harry S. Truman CVN 75, 1998, Atlantic, Norfolk, VA.
- USS Ronald Reagan CVN 76, 2003, Pacific, San Diego, CA.
- USS George H. W. Bush CVN 77, 2009, chưa biết.

USS George H.W. Bush CVN 77
B- Tàu Ngầm.
1. Tàu Ngầm Tấn-công:
a. Los Angeles-class:
- USS Los Angeles SSN 688

USS Los Angeles SSN 688
- USS Philadelphia SSN 690
- USS Memphis SSN 691
- USS Bremerton SSN 698
- USS Jacksonville SSN699
- USS Dallas SSN 700
- USS La Jolla SSN 701
- USS City of Corpus Christi SSN 705
- USS Albuquerque SSN 706
- USS Porstmouth SSN 707
- USS Minneapolis-St. Paul SSN 708
- USS Hyman G. Rickover SSN 709
- USS Augusta SSN 710
- USS San Francisco SSN 711
- USS Houston SSN 713
- USS Norfolk SSN 714
- USS Buffalo SSN 715
- USS Salt Lake City SSN716
- USS Olympia SSN 717
- USS Honolulu SSN 718
- USS Providence SSN 719
- USS Pittsburgh SSN 720
- USS Chicago SSN 721
- USS Key West SSN 722
- USS Oklahoma City SSN 723
- USS Louisville SSN 724
- USS Helena SSN 725
- USS Newport News SSN 750
- USS San Juan SSN 751
- USS Pasadena SS 752
- USS Albany Topeka 754
- USS Miami SSN 755
- USS Scranton SSN 756
- USS Alexandria SSN 757
- USS Asheville SSN 758
- USS Jefferson City SS
- USS Annapolis SSN 760
- USS Springfield SSN 761
- USS Columbus SSN 762
- USS Santa Fe SSN 763
- USS Boise SSN 764
- USS Montpelier SSN 765
- USS Charlotte SSN 766
- USS Hampton SSN 767
- USS Hartford SS 768
- USS Toledo SSN 769
- USS Tucson SSN 770
- USS Columbia SSN 771
- USS Greeneville SSN 772
- USS Cheyenne SSN 773
b. Seawolf-Class:
- USS Seawolf SSN 21

USS Seawolf SSN 21
- USS Connecticut SSN 22
- USS Jimmy Carter SSN 23
c. Virginia-Class
- USS Virginia SSN 774

USS Virginia SSN 774
- USS Texas SSN 775
- USS Hawaii SSN 776

USS Hawaii SSN 776
- USS N. Carolina SSN 777

USS North Carolina SSN 777
d. Sturgeon-Class:
- USS Parche SSN 683

USS Parche SSN 683
e. Benjamin Franklin-Class:
- USS Kamehameha SSN 642

USS Kamehameha SSN 642
2. Tàu Ngầm phóng Hỏa-tiễn (Ballistic Missile Submarines)
a. Ohio-Class:
- USS Ohio SSBN 726

USS Ohio SSBN 726
- USS Michigan SSBN 727
- USS Florida SSBN 728
- USS Georgia SSBN 729
- USS Henry M. Jackson SSBN 730
- USS Alabama SSBN 731
- USS Alaska SSBN 732
- USS Nevada SSBN
- USS Tennessee SSBN 734
- USS Pennsylvania SSBN 735
- USS West Virginia SSBN 736
- USS Kentucky SSBN 737
- USS Maryland SSBN 738
- USS Nebraska SSBN 739
- USS Rhode Island SSBN 740
- USS Maine SSBN 741
- USS Wyoming SSBN 742
- USS Louisiana SSBN 743
3. Deep Submergence Rescue Vehicles
(Tàu cấp cứu tàu ngầm)
- DSRV Mystic

DSRV Mystic
- DSRV Avalon
4. Submersible Research Vehicles
Submarine NR-1 (Nuclear)
- UAA Dolphin AGS 555
C- Chiến Hạm (Ships)
a. Tuần Dương Hạm (Cruisers).
1. Ticonderoga-Class:
- USS Ticonderoga CG 47
- USS Yorktown CG 48
- USS Vincennes CG 49
- USS Valley Forge CG 50
- USS Thomas S. Gates CG 51
- USS Bunker Hill CG 52
- USS Mobile Bay CG 53
- USS Antietam CG 54
- USS Leyte Gulf CG 55
- USS San Jacinto CG 56
- USS Lake Champlain CG 57
- USS Philippine Sea CG 58
- USS Princeton CG 59
- USS Normandy CG 60
- USS Monterey CG 61
- USS Chancellorsville CG 62
- USS Cowpens CG 63
- USS Gettsburg CG 64
- USS Hue City CG 66
- USS Shiloh CG 67
- USS Anzio CG 68
- USS Vicksburg CG 69
- USS Lake Erie CG 70
- USS Cape St. George CG 71
- USS Vella Gulf CG 72
- USS Port Royal CG 73
b. Khu-Trục hạm (Destroyers).
1. Spuance-Class:
- USS Spurance DD 963
- USS Paul F. Foster DD 964
- USS Kinkaid DD 965
- USS Hewitt DD 966
- USS Elliot DD 967
- USS Arthur W. Radford DD 968
- USS Peterson DD 969
- USS Caron DD 970
- USS David R. Ray DD 971
- USS Oldendorf DD 972
- USS John Young DD 973
- USS O’Brien DD 974
- USS Briscoe DD 977
- USS Stump DD 978
- USS Moosbrugger DD 980
- USS John Hancock DD 981
- USS Nilcholson DD 982
- USS Cushing DD 985
- USS O’Bannon DD 987
- USS Thorn DD 988
- USS Deyo DD 989
- USS Fife DD 991
- USS Fletcher DD 992
- USS Hayler DD 997
2. Arleigh Burke-Class:
- USS Arleigh Burke DDG 51
- USS Barry DDG 52
- USS John Paul Jones DDG 53
- USS Curtis Wilbur DDG 43
- USS Stout DDG 55
- USS John S. Mccain DDG 56
- USS Mitscher DDG 57
- USS Laboon DDG 58
- USS Russell DDG 59
- USS Paul Hamilton DDG 60
- USS Ramage DDG 61
- USS Fitzerald DDG 62
- USS Stethem DDG 63
- USS Carney DDG 64
- USS Benfold DDG 65
- USS Gonzalez DDG 66
- USS Cole DDG 67
- USS The Sullivans DDG 68
- USS Milius DDG 69
- USS Hopper DDG 70
- USS Ross DDG 71
- USS Mahan DDG 72
- USS Decatour DDG 73
- USS Mcfaul DDG 74
- USS Donald Cook DDG 75
- USS Higgins DDG 76
- USS O’Kane DDG 77
- USS Porter DDG 78
- USS Oscar Austin DDG 79
- USS Roosevelt DDG 80
- USS Lassen DDG 82
- USS Howard DDG 83
- USS Bulkley DDG 84
- USS Mc Campbell DDG 85
c. Khu Trục Hạm hạng nhẹ (Frigates)
* Oliver Hazard Perry-Class:
- USS McInerney FFG 8
- USS Wadsworth FFG 8 (*)
- USS Clark FFG 11 (*)
- USS George Phillip FFG 12 (*)
- USS Samuel Eliot Morison FFG 13 (*)
- USS Sides FFG 14 (*)
- USS Estocin FFG 15 (2)
- USS John A. Moore FFG 18 (*)
- USS Boone FFG 28
- USS Stephen W. Groves FFG 29 (*)
- USS Stark FFG 31
- USS John L. Hall FFG 32
- USS Jarret FFG 33
- USS Underwood FFG 36
- USS Crommelin FFG 37
- USS Curts FFG 38 (*)
- USS Doyle FFG 39
- USS Halyburton FFG 40
- USS Mcclusky FFG 41
- USS Klakring FFG 42
- USS Thatch FFG 43
- USS Dewert FFG 45
- USS Rentz FFG 46
- USS Nicholas FFG 46
- USS Vandergrift FFG 48
- USS Robert G. Bradley FFG 49
- USS Taylor FFG 50
- USS Gary FFG 51
- USS Carr FFG 52
- USS Hawes FFG 53
- USS Ford FFG 54
- USS Elrod FFG 55
- USS Simpson FFG 56
- USS Reuben James FFG 57
- USS Samuel B. Roberts FFG 58
- USS Kauffman FFG 59
- USS Rodney M. Davis FFG 60
- USS Ingraham FFG 61.
d. Chiến Hạm đổ bộ (Amphibious Assault).
1. Tarawa-Class:
- USS Tarawa LHA 1
- USS Saipan LHA 2
- USS Belleau Wood LHA 3
- USS Nassau LHA 4
- USS Peleliu LHA 5.
2. Wasp-Class:
- USS Wasp LHD 1
- USS Essex LHD 2
- USS Kearsarge LHD 3
- USS Boxer LHD 4
- USS Bataan LHD 5
- USS Iwo Jima LHD 7
e. Amphibious Transport Dock
1. Austin-Class
- USS Austin LPD 4
- USS Ogden LPD 5
- USS Duluth LPD 6
- USS Cleveland LPD 7
- USS Dubuque LPD 8
- USS Denver LPD 9
- USS Juneau LPD 10
- USS Shreveport LPD 12
- USS Nashville LPD 13
- USS Trenton LPD 14
- USS Ponce LPD 15
2. San Antonio-Class:
- USS San Antonio LPD 17
c. Amphibious Dock Landing.
1. Anchorage-Class:
- USS Anchorage LSD 36
- USS Porland LSD 37
- USS Pensacola LSD 38
- USS Mount Vernon LSD 39.
2. Whidbey Island-Class:
- USS Whidbey Island LSD 41
- USS Germantown LSD 42
- USS Fort Mchenry LSD 43
- USS Gunston Hall LSD 44
- USS Comstock LSD 45
- USS Tortuga LSD 46
- USS Rushmore LSD 47
- USS Ashland LSD 48
- USS Harpers Ferry LSD 49
- USS Carter Hall LSD 50
- USS Oak Hill LSD 51
- USS Pearl Habor LSD 52.
d. Amphibious Tank Landing.
1. Newport-Class:
- USS Frederick LST 1184 (*)
e. Amphibious Command.
1. Blue Ridge-Class:
- USS Blue Ridge LCC 19
- USS Mount Whitney LCC 20.
2. LaSalle & Coronado-Class:
- USS LaSall AGF 5
- USS Coronado SGF 11
f. Mine Warfare
1. Avenger-Class:
- USS Avenger MCM 1 (*)
- USS Defender MCM 2 (*)
- USS Sentry MCM 3 (*)
- USS Champion MCM 4 (*)
- USS Guardian MCM 5
- USS Devastator MCM 6
- USS Patriot MCM 7
- USS Scout MCM 8
- USS Pionneer MCM 9
- USS Warrior MCM 10
- USS Gladiator MCM 11
- USS Ardent MCM 12
- USS Dextrous MCM 13
- USS Chief MCM 14
2. Iwo Jima-Class
- USS Inchon MCS 12 (*)
3. Osprey-Class
- USS Osprey MHC 51 (*)
- USS Heron MHC 52 (*)
- USS Pelicon MHC 53 (*)
- USS Robin MHC 54 (*)
- Ussoriole MHC 55 (*)
- USS Kingfisher MHC 56 (*)
- USS Cormorant MHC 57 (*)
- USS Black Hawk MHC 58 (*)
- USS Falcon MHC 59 (*)
- USS Cardinal MHC 60
- USS Raven MHC 61
g. Patrol Coastals.
1. Cyclone-Class:
- USS Cyclone PC 1
- USS Tempest PC 2
- USS Hurracane PC 3
- Ussmonson PC 4
- USS Typhoon PC 5
- USS Sirocco PC 6
- USS Squall PC 7
- USS Zephyr PC 8
- USS Chinook PC 9
- USS Firebolt PC 10
- USS Whirlwind PC 11
- USS Thunderbolt PC 12
- USS Shamal PC 13
h. Auxiliary Ships.
1. Sacramento-Class/ Supply-Class: (Fast Combat Support)
- USS Sacramento AOE 1
- USS Camden AOE 2
- USS Seattle AOE 3
- USS Detroit AOE 4
- USS Supply AOE 6
- USS Rainier AOE 7
- USS Arctic AOE 8
- USS Bridge AOE 10.
2. Safeguard-Class: (Salvage)
- USS Safeguard ARS 50
- USS Grasp ARS 51
- USS Salvor ARS 52
- USS Grapple ARS 53
3. Emory S. Land-Class:
- USS Emory S. Land AS 39
- USS Frank Cable AS 40.
i. Phi-Cơ Chiến Đấu.
1. Carrier Based:
Gồm có:
- FA 18 Hornet
- FA 18 E/ F Super Hornet
- F14 Tomcat
- EA-6B Prowler
- S-3B Viking
- E-2C Hawkeye.
- C-2A Greyhound
2. Shore Based.
Gồm có các loại:
- ED 6A Mercury
- P-3C Orion
- EPD3E Orion (Aries II)
- C-130 Hercules
- C-9B/ DC-9 Skytrain II
- C-12 Huron
k. Huấn luyện (Trainers)
Gồm có các loại:
- T-34C Turbomentor
- TD45A Goshawk
- T-2 Buckeye
- TD44A Pegasus
- T- 4J Skyhawk
- T-39N Saberliner
l. Phi Cơ Trực Thăng (Helicopters).
Gồm có các loại:
- SH/ HH-60 Seahawk
- CH-46 Sea Knight
- SH-3 Sea King
- TH-57 Sea Ranger
- MH-53 Sea Dragon
- CH-53 Sea Stallion
- SH-2G Seaprite.
Riêng về vũ-khí trang-bị trên các chiến hạm rất hùng-hậu, gồm vũ-khí chiến-thuật và chiến-lược.
Đặc điểm của Hải Quân là tính cơ-động, di-chuyển đến gần chiến địa, không cần phi-trường, tiếp vận dồi dào và dễ dàng, quân-trang quân-dụng, đạn dược có sẵn trên tàu có thể đáp ứng cho nhu-cầu chiến trường nhanh chóng, giảm thiểu các hạn chế cho nhu-cầu hành-quân, đặc-biệt là các cuộc hành quân chớp-nhoáng.
Lê Chánh Thiêm
2004 (có cập nhật)
(*) Trực thuộc Lực-lượng Hải-quân Trừ-bị, đang hoạt động.